曲目
Minh họa từ vựng 曲目 (qǔmù)
qǔmù HÁN VIỆT: KHÚC MỤC

曲目: tên gọi của một bài hát; bản nhạc hoặc vở kịch

tên gọi của một bài hát bản nhạc hoặc vở kịch

Nét viết & luyện viết chữ 曲目

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曲
qǔ KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

目
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”

Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).

Câu ví dụ với từ “曲目”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

《天鹅湖》是著名的古典芭蕾曲目之一。

“Tiān'é hú” shì zhùmíng de gǔdiǎn bālěi qǔmù zhī yī.

“"Hồ Thiên Nga" là một trong những tác phẩm ballet cổ điển nổi tiếng nhất.”

Ví dụ #2

这次联欢会演出的曲目有二十多个。

zhè cì liánhuān huì yǎnchū de qǔmù yǒu èrshí duō gè.

“Hơn hai mươi tiết mục được biểu diễn trong buổi liên hoan lần này.”

Từ “曲目” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曲目 (qǔmù)

曲目 (qǔmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曲目” có phiên âm Pinyin là “qǔmù”, âm Hán Việt là “KHÚC MỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tên gọi của một bài hát; bản nhạc hoặc vở kịch”.

Chữ 曲目 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曲目” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-26T09:13:21+07:00