曙光
Minh họa từ vựng 曙光 (shǔguāng)
shǔguāng HÁN VIỆT: THỰ QUANG

曙光: bình minh; ánh sáng ban mai; ánh sáng lúc rạng đông

bình minh ánh sáng ban mai ánh sáng lúc rạng đông

Nét viết & luyện viết chữ 曙光

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰ (曙): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曙
shǔ THỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rạng sáng; rạng đông; ban mai

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỰ (曙): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 17 nét.

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Câu ví dụ với từ “曙光”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们看到曙光在天际。

wǒmen kàn dào shǔguāng zài tiānjì.

“Chúng tôi nhìn thấy ánh sáng ban mai trên chân trời.”

Ví dụ #2

她的眼中闪烁着曙光。

tā de yǎnzhōng shǎnshuòzhe shǔguāng.

“Đôi mắt cô ấy lóe lên ánh sáng bình minh.”

Từ “曙光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曙光 (shǔguāng)

曙光 (shǔguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曙光” có phiên âm Pinyin là “shǔguāng”, âm Hán Việt là “THỰ QUANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình minh; ánh sáng ban mai; ánh sáng lúc rạng đông”.

Chữ 曙光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曙光” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-09T09:39:43+07:00