晕眩
Minh họa từ vựng 晕眩 (yūnxuàn)
yūnxuàn HÁN VIỆT: VỰNG HUYỄN

晕眩: hoa mắt; mắt hoa; choáng váng; hoa mắt chóng mặt

hoa mắt mắt hoa choáng váng hoa mắt chóng mặt

Nét viết & luyện viết chữ 晕眩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晕
yūn / yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

眩
xuàn HUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ HUYỄN (眩): thuộc bộ MỤC (目), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “晕眩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那个高度使人晕眩。

Nàge gāodù shǐ rén yūnxuàn.

“Độ cao đó khiến người ta choáng váng.”

Ví dụ #2

阳光让人感到晕眩。

Yángguāng ràng rén gǎndào yūnxuàn.

“Ánh nắng làm con người cảm thấy hoa mắt chóng mặt.”

Từ “晕眩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晕眩 (yūnxuàn)

晕眩 (yūnxuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晕眩” có phiên âm Pinyin là “yūnxuàn”, âm Hán Việt là “VỰNG HUYỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa mắt; mắt hoa; choáng váng; hoa mắt chóng mặt”.

Chữ 晕眩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “晕眩” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-31T14:29:50+07:00