旱冰
Minh họa từ vựng 旱冰 (hàn bīng)
hàn bīng HÁN VIỆT: HẠN BĂNG

旱冰: trượt patin

trượt patin

Nét viết & luyện viết chữ 旱冰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旱
hàn HẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).

冰
bīng BĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.

Câu ví dụ với từ “旱冰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢周末溜旱冰。

Wǒ xǐhuan zhōumò liū hàn bīng.

“Tôi thích trượt patin vào cuối tuần.”

Ví dụ #2

我喜欢穿旱冰鞋滑行。

Wǒ xǐhuān chuān hàn bīngxié huáxíng.

“Tôi thích đi giày trượt patin để trượt.”

Từ “旱冰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旱冰 (hàn bīng)

旱冰 (hàn bīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “旱冰” có phiên âm Pinyin là “hàn bīng”, âm Hán Việt là “HẠN BĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trượt patin”.

Chữ 旱冰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “旱冰” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-03T22:37:14+07:00