施特劳斯: Johann Strauss (1825–1899), nhà soạn nhạc người Áo
Nét viết & luyện viết chữ 施特劳斯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Johann Strauss (1825–1899), nhà soạn nhạc người Áo
Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).
đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
lao động; làm
Chữ LAO (劳, phồn thể: 勞): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 劳动 (LAO ĐỘNG: lao động, làm việc), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)), 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 勤劳 (CẦN LAO: chăm chỉ, cần lao, chịu thương chịu khó).
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Câu ví dụ với từ “施特劳斯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我爱听施特劳斯的圆舞曲。
Wǒ ài tīng Shītèláosī de yuánwǔqǔ.
“Tôi thích nghe các valse của Johann Strauss.”
Từ “施特劳斯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 施特劳斯 (Shītèláosī)
施特劳斯 (Shītèláosī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “施特劳斯” có phiên âm Pinyin là “Shītèláosī”, âm Hán Việt là “THI ĐẶC LAO TƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Johann Strauss (1825–1899), nhà soạn nhạc người Áo”.
Chữ 施特劳斯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “施特劳斯” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.