整
Minh họa từ vựng 整 (zhěng)
zhěng HÁN VIỆT: CHỈNH

整: toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn; chỉnh đốn

toàn bộ trọn vẹn nguyên vẹn chỉnh đốn

Nghĩa tiếng Anh (English): whole, entire, complete, neat, to put in order

Nét viết & luyện viết chữ 整

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 整

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

整
zhěng CHỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn; chỉnh đốn

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).

Câu ví dụ với từ “整”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研攻坚团队夜以继日奋战了整整三个月,终于按期圆满完成了全套工业软件核心算法重构。

Kē yán gōng jiān tuán duì yè yǐ jì rì fèn zhàn le zhěng zhěng sān gè yuè, zhōng yú àn qī yuán mǎn wán chéng le quán tào gōng yè ruǎn jiàn hé xīn suàn fǎ zhòng gòu.

“Nhóm nghiên cứu khoa học xung kích ngày đêm chiến đấu suốt trọn vẹn toàn bộ ba tháng ròng, cuối cùng đã hoàn thành tái cấu trúc thuật toán cốt lõi toàn bộ hệ thống phần mềm công nghiệp đúng hạn và mỹ mãn.”

The research team worked day and night for three whole months, completing industrial software algorithm refactoring.

Từ “整” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 整 (zhěng)

整 (zhěng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “整” có phiên âm Pinyin là “zhěng”, âm Hán Việt là “CHỈNH”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn; chỉnh đốn” (tiếng Anh: whole, entire, complete, neat, to put in order).

Chữ 整 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “整” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2020-05-31T22:59:30+07:00