撸铁
Minh họa từ vựng 撸铁
lū tiě HÁN VIỆT: LỖ THIẾT

撸铁: tập gym

tập gym

Nét viết & luyện viết chữ 撸铁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 撸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỖ (撸, phồn thể: 擼): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

撸
lū tiě LỖ THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tập gym

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ LỖ (撸, phồn thể: 擼): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét.

铁
tiě THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắt; cứng rắn, thép

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Câu ví dụ với từ “撸铁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天晚上都会去撸铁。

tā měitiān wǎnshàng dōuhuì qù lū tiě.

“Anh ấy mỗi tối đều đi tập gym.”

Ví dụ #2

我们今天一起去撸铁吧。

wǒmen jīntiān yīqǐ qù lū tiě ba.

“Hôm nay chúng ta cùng đi tập gym nhé.”

Từ “撸铁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →