摇滚: nhạc rock, rock and roll
Nghĩa tiếng Anh (English): rock and roll, rock music
Nét viết & luyện viết chữ 摇滚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi
Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).
Câu ví dụ với từ “摇滚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大型国际青年音乐节现场,具有浓厚东方民族风情的国风重金属摇滚乐将全场数万名乐迷的热情瞬间点燃。
Zài dà xíng guó jì qīng nián yīn yuè jié xiàn chǎng, jù yǒu nóng hòu dōng fāng mín zú fēng qíng de guó fēng zhòng jīn shǔ yáo gǔn yuè jiāng quán chǎng shù wàn míng yuè mí de rè qíng shùn jiān diǎn rán.
“Tại hiện trường đại nhạc hội thanh niên quốc tế quy mô lớn, dòng nhạc rock kim loại nặng phong cách dân tộc mang đậm phong vị dân tộc phương Đông đã thắp sáng bùng cháy trong tích tắc niềm đam mê của hàng vạn người hâm mộ âm nhạc trong toàn khán phòng.”
At the youth music festival, Chinese-style heavy metal rock infused with ethnic flavors instantly ignited the crowd's passion.
深刻领悟“摇滚”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yáo gǔn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “摇滚” (nhạc rock, rock and roll - DAO CỔN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "摇滚" (nhạc rock, rock and roll) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “摇滚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摇滚 (yáo gǔn)
摇滚 (yáo gǔn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “摇滚” có phiên âm Pinyin là “yáo gǔn”, âm Hán Việt là “DAO CỔN”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạc rock, rock and roll” (tiếng Anh: rock and roll, rock music).
Chữ 摇滚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “摇滚” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.