搪瓷: tráng men; men
Nét viết & luyện viết chữ 搪瓷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (搪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tránh né, trốn tránh; đỡ đòn; khối
Chữ ĐƯỜNG (搪): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét.
gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt
Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).
Câu ví dụ với từ “搪瓷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
tángcí qìjù bǐ bōlí qìjù jīngjiǔnàiyòng。
“Đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.”
搪瓷遮光剂用于保护表面。
Tángcí zhēguāng jì yòng yú bǎohù biǎomiàn.
“Chế phẩm làm mờ đục men tráng dùng để bảo vệ bề mặt.”
Từ “搪瓷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搪瓷 (tángcí)
搪瓷 (tángcí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “搪瓷” có phiên âm Pinyin là “tángcí”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG TỪ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tráng men; men”.
Chữ 搪瓷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搪瓷” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.