提到: nhắc đến, đề cập tới
Nghĩa tiếng Anh (English): to mention, to touch upon, to refer to
Nét viết & luyện viết chữ 提到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xách, nâng cao, nêu ra, nhắc tới (tí); đề phòng, cảnh giác — trong 提防 (dī)
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Chữ ĐÁO (到) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích) bên trái biểu ý và bộ ĐAO ĐỨNG (刂) bên phải biểu âm. Hình ảnh mũi tên lao vút trúng đích cùng sự dứt khoát của lưỡi ĐAO khắc họa trọn vẹn khoảnh khắc chạm tới mục tiêu đã định. Trong cuộc sống, chữ ĐÁO không chỉ mang nghĩa đi đến nơi mà còn nhắc nhở sự chu đáo, kiên trì làm tới cùng.
Câu ví dụ với từ “提到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在联合国国际多边合作高级别峰会上,多国领导人在发言中高度评价了中方提出的人类命运共同体理念。
Zài lián hé guó guó jì duō biān hé zuò gāo jí bié fēng huì shàng, duō guó lǐng dǎo rén zài fā yán zhōng gāo dù píng jià le zhōng fāng tí chū de rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ lǐ niàn.
“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Cấp cao Hợp tác Đa phương Quốc tế Liên Hợp Quốc, các nhà lãnh đạo nhiều quốc gia trong bài phát biểu đã đánh giá cao và nhắc đến đề cập tới quan niệm Cộng đồng Chung Vận mệnh Nhân loại do phía Trung Quốc đề xuất.”
At the UN multilateral summit, world leaders touched upon and praised the community of shared future initiative.
Từ “提到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 提到 (tídào)
提到 (tídào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “提到” có phiên âm Pinyin là “tídào”, âm Hán Việt là “ĐỀ ĐÁO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhắc đến, đề cập tới” (tiếng Anh: to mention, to touch upon, to refer to).
Chữ 提到 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “提到” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.