推导: suy luận; biện luận
Nét viết & luyện viết chữ 推导
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đẩy
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Câu ví dụ với từ “推导”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
爱因斯坦根据他的广义相对论方程推导出了整个宇宙的模型。
Ài yīnsītǎn gēnjù tā de guǎngyì xiāngduìlùn fāngchéng tuīdǎo chū le zhěnggè yǔzhòu de móxíng.
“Einstein dựa vào phương trình thuyết tương đối rộng của ông đã suy ra mô hình của toàn bộ vũ trụ.”
在物理学中,我们经常需要根据已知的物理定律进行推导,以解释和预测各种自然现象。
Zài wùlǐxué zhōng, wǒmen jīngcháng xūyào gēnjù yǐzhī de wùlǐ dìnglǜ jìnxíng tuīdǎo, yǐ jiěshì hé yùcè gèzhǒng zìrán xiànxiàng.
“Trong vật lý học, chúng ta thường cần dựa vào các định luật vật lý đã biết để suy luận, nhằm giải thích và dự đoán các hiện tượng tự nhiên khác nhau.”
Từ “推导” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 推导 (tuīdǎo)
推导 (tuīdǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “推导” có phiên âm Pinyin là “tuīdǎo”, âm Hán Việt là “THÔI ĐẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “suy luận; biện luận”.
Chữ 推导 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “推导” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.