挠痒痒
Minh họa từ vựng 挠痒痒 (náo yǎngyang)
náo yǎngyang HÁN VIỆT: NẠO DƯƠNG DƯƠNG

挠痒痒: gãi ngứa

gãi ngứa

Nét viết & luyện viết chữ 挠痒痒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠO (挠, phồn thể: 撓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挠
náo yǎngyang NẠO DƯƠNG DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gãi ngứa

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ NẠO (挠, phồn thể: 撓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).

痒
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa, ngứa ngáy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “挠痒痒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宝宝喜欢被挠痒痒。

Bǎobǎo xǐhuān bèi náo yǎngyang.

“Em bé thích được gãi ngứa.”

Từ “挠痒痒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挠痒痒 (náo yǎngyang)

挠痒痒 (náo yǎngyang) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挠痒痒” có phiên âm Pinyin là “náo yǎngyang”, âm Hán Việt là “NẠO DƯƠNG DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gãi ngứa”.

Chữ 挠痒痒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挠痒痒” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-04-12T19:49:10+07:00