拙劣
Minh họa từ vựng 拙劣 (zhuōliè)
zhuōliè HÁN VIỆT: CHUYẾT LIỆT

拙劣: tệ; kém; hậu đậu; vụng về; kém thông minh

tệ kém hậu đậu vụng về kém thông minh

Nét viết & luyện viết chữ 拙劣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拙
zhuō CHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng; đần; vụng về; ngốc nghếch

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ CHUYẾT (拙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

劣
liè LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu; không tốt

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
少 BỘ THIỂU (Ít ỏi, thiếu hụt, non kém.) 力 BỘ LỰC (Sức mạnh, năng lực, sự dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Sức lực ít ỏi chẳng bằng ai, Thiếu chí vươn lên chịu bại hoài. Kém cỏi tự thân không chịu gắng, Chữ Liệt sa sút tủi hình hài.”

Chữ LIỆT (劣) là chữ hội ý, gồm chữ Thiểu (少 - ít ỏi) đặt phía trên chữ Lực (力 - sức mạnh). Năng lực, sức lực ít ỏi thì sinh ra yếu kém, vụng về, không đủ sức tranh đấu với đời nên rơi vào thế hạ liệt. Chữ LIỆT nhắc nhở con người phải không ngừng bồi đắp kiến thức và rèn luyện thể lực để không bị đào thải.

Câu ví dụ với từ “拙劣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的设计非常拙劣。

tā de shèjì fēicháng zhuōliè.

“Thiết kế của anh ta rất vụng về.”

Ví dụ #2

他的演讲内容很拙劣。

tā de yǎnjiǎng nèiróng hěn zhuōliè.

“Nội dung bài thuyết trình của anh ta rất kém.”

Từ “拙劣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拙劣 (zhuōliè)

拙劣 (zhuōliè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拙劣” có phiên âm Pinyin là “zhuōliè”, âm Hán Việt là “CHUYẾT LIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tệ; kém; hậu đậu; vụng về; kém thông minh”.

Chữ 拙劣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拙劣” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-21T09:26:27+07:00