拂晓
Minh họa từ vựng 拂晓 (fúxiǎo)
fúxiǎo HÁN VIỆT: PHẤT HIỂU

拂晓: tảng sáng; bình minh; sáng sớm; tờ mờ sáng

tảng sáng bình minh sáng sớm tờ mờ sáng

Nét viết & luyện viết chữ 拂晓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẬT (拂): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拂
fúxiǎo PHẤT HIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tảng sáng; bình minh; sáng sớm; tờ mờ sáng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ BẬT (拂): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét.

晓
xiǎo HIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng sớm; hừng sáng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HIỂU (晓, phồn thể: 曉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).

Câu ví dụ với từ “拂晓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们将在拂晓进攻。

tāmen jiàng zài fúxiǎo jìngōng.

“Họ sẽ tiến công lúc rạng sáng.”

Ví dụ #2

他们拂晓开始工作。

tāmen fúxiǎo kāishǐ gōngzuò.

“Họ làm việc từ sáng sớm tinh mơ.”

Từ “拂晓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拂晓 (fúxiǎo)

拂晓 (fúxiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拂晓” có phiên âm Pinyin là “fúxiǎo”, âm Hán Việt là “PHẤT HIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tảng sáng; bình minh; sáng sớm; tờ mờ sáng”.

Chữ 拂晓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拂晓” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-08-12T07:19:31+07:00