抬举: cất nhắc; coi trọng; cân nhắc
Nét viết & luyện viết chữ 抬举
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nâng lên, khiêng, ngẩng
Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Câu ví dụ với từ “抬举”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是喜欢抬举别人。
tā zǒng shì xǐhuan táiju biérén.
“Anh ấy luôn thích đề cao người khác.”
不要随便抬举他人。
bùyào suíbiàn táiju tārén.
“Đừng tùy tiện đề cao người khác.”
Từ “抬举” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn