承兑
Minh họa từ vựng 承兑 (chéngduì)
chéngduì HÁN VIỆT: THỪA ĐOÁI

承兑: chấp nhận thanh toán; cam kết chi trả (hối phiếu); bảo lãnh chi trả

chấp nhận thanh toán cam kết chi trả (hối phiếu) bảo lãnh chi trả

Nét viết & luyện viết chữ 承兑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 承

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

承
chéngduì THỪA ĐOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấp nhận thanh toán; cam kết chi trả (hối phiếu); bảo lãnh chi trả

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

兑
chéngduì THỪA ĐOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấp nhận thanh toán; cam kết chi trả (hối phiếu); bảo lãnh chi trả

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).

Câu ví dụ với từ “承兑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司同意承兑债务。

gōngsī tóngyì chéngduì zhàiwù.

“Công ty đồng ý chấp nhận nợ.”

Ví dụ #2

他需要承兑这份期票。

tā xūyào chéngduì zhè fèn qīpiào.

“Anh ấy cần chấp nhận kỳ phiếu này.”

Từ “承兑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 承兑 (chéngduì)

承兑 (chéngduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “承兑” có phiên âm Pinyin là “chéngduì”, âm Hán Việt là “THỪA ĐOÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chấp nhận thanh toán; cam kết chi trả (hối phiếu); bảo lãnh chi trả”.

Chữ 承兑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “承兑” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-08T18:20:14+07:00