找出
Minh họa từ vựng 找出 (zhǎo chū)
zhǎo chū HÁN VIỆT: TRẢO XUẤT

找出: tìm ra, phát hiện ra

tìm ra phát hiện ra

Nghĩa tiếng Anh (English): to find out, to figure out, to pick out

Nét viết & luyện viết chữ 找出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 找

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.” — Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

找
zhǎo TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tìm kiếm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay thực hiện động tác lục tìm, chèo chống.) 戈 QUA (Cây thương, mái chèo thuyền, đóng vai trò gợi âm và gợi hình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.”

Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “找出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请帮我把文章里的错误找出来。

qǐng bāng wǒ bǎ wén zhāng lǐ de cuò wù zhǎo chū lái 。

“Hãy giúp tôi tìm ra những lỗi sai trong bài viết.”

Please help me find the mistakes in the article.

Từ “找出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 找出 (zhǎo chū)

找出 (zhǎo chū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “找出” có phiên âm Pinyin là “zhǎo chū”, âm Hán Việt là “TRẢO XUẤT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tìm ra, phát hiện ra” (tiếng Anh: to find out, to figure out, to pick out).

Chữ 找出 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “找出” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2019-03-14T12:57:48+07:00