执拗: cố chấp; ương bướng; bướng bỉnh; khăng khăng; ngang bướng
Nét viết & luyện viết chữ 执拗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.” — Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cố chấp; ương bướng; bướng bỉnh; khăng khăng; ngang bướng
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay THỦ nắm bên ngoài, Bên trong chữ HOÀN giữ hoài chẳng buông. Chữ CHẤP kiên định lập trường, Buông bỏ cố chấp tâm thường thảnh thơi.”
Chữ CHẤP (执/執) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một người đang quỳ gối bị cùm giữ hai tay nên có nghĩa gốc là bắt giữ, nắm chặt. Ở dạng giản thể hiện đại, chữ gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ghép với chữ HOÀN (丸 - viên tròn), diễn tả hành động bàn tay nắm giữ chặt một vật không rời. Chữ CHẤP (执) vừa mang nghĩa tích cực là kiên trì thực thi (CHẤP HÀNH), vừa nhắc nhở con người đừng quá CỐ CHẤP vào những định kiến hẹp hòi để tâm hồn được tự tại.
cố chấp; ương bướng; bướng bỉnh; khăng khăng; ngang bướng
Chữ ÁO (拗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “执拗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这种执拗的性格不好。
zhè zhǒng zhíniù de xìnggé bù hǎo.
“Tính cách bướng bỉnh này không tốt.”
他总是很执拗,不听劝。
tā zǒngshì hěn zhíniù, bù tīng quàn.
“Anh ấy luôn rất bướng bỉnh, không nghe lời khuyên.”
Từ “执拗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 执拗 (zhíniù)
执拗 (zhíniù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “执拗” có phiên âm Pinyin là “zhíniù”, âm Hán Việt là “CHẤP ÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cố chấp; ương bướng; bướng bỉnh; khăng khăng; ngang bướng”.
Chữ 执拗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “执拗” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.