户 Phồn thể: 戶
Minh họa từ vựng 户 (hù)
hù HÁN VIỆT: HỘ

户: hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)

hộ hộ gia đình cánh cửa nhà (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): household, family, door, classifier for families

Nét viết & luyện viết chữ 户

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 户

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

户
hù HỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét): Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).

Câu ví dụ với từ “户”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过全面推进数字乡村宽带光纤入户工程,偏远山区的千家万户全部接入了高速互联网。

Tōng guò quán miàn tuī jìn shù zì xiāng cūn kuān dài guāng xiān rù hù gōng chéng, piān yuǎn shān qū de qiān jiā wàn hù quán bù jiē rù le gāo sù hù lián wǎng.

“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công trình cáp quang băng rộng kéo tới từng hộ gia đình nông thôn số hóa, muôn nhà muôn hộ nơi vùng núi xa xôi đều đã được kết nối với mạng internet tốc độ cao.”

Through rural fiber-to-the-home projects, thousands of households in remote mountainous areas gained broadband.

Từ “户” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 户 (hù)

户 (hù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “户” có phiên âm Pinyin là “hù”, âm Hán Việt là “HỘ”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)” (tiếng Anh: household, family, door, classifier for families).

Chữ 户 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “户” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 戶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-11-01T19:46:10+07:00