忽视: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là
Nghĩa tiếng Anh (English): to neglect, to ignore, to overlook
Nét viết & luyện viết chữ 忽视
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đột ngột, đột ngột; bỏ bê
Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
nhìn, xem; coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Câu ví dụ với từ “忽视”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在追求经济高速增长的同时,绝不能忽视生态环境保护与劳动者身心健康保障。
Zài zhuī qiú jīng jì gāo sù zēng zhǎng de tóng shí, jué bù néng hū shì shēng tài huán jìng bǎo hù yǔ láo dòng zhě shēn xīn jiàn kāng bǎo zhàng.
“Trong khi theo đuổi tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, tuyệt đối không được phép xem nhẹ công tác bảo vệ môi trường sinh thái và bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần của người lao động.”
While pursuing rapid economic growth, one must never overlook ecological environment protection and workers' well-being.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“忽视”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ hū shì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “忽视” (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là - HỐT THỊ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "忽视" (bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là) is crucial.
Từ “忽视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忽视 (hū shì)
忽视 (hū shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “忽视” có phiên âm Pinyin là “hū shì”, âm Hán Việt là “HỐT THỊ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là” (tiếng Anh: to neglect, to ignore, to overlook).
Chữ 忽视 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “忽视” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.