戳破
Minh họa từ vựng 戳破 (chuō pò)
chuō pò HÁN VIỆT: TRẠC PHÁ

戳破: chọc thủng

chọc thủng

Nét viết & luyện viết chữ 戳破

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 戳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẠC (戳): thuộc bộ QUA (戈), gồm 18 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

戳
chuō TRẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọc, đâm, chích; con dấu, đóng dấu

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TRẠC (戳): thuộc bộ QUA (戈), gồm 18 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY) + 戈 (QUA).

破
pò PHÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ, rách, hỏng; phá vỡ, đánh tan, giải quyết

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHÁ (破): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)), 破坏 (PHÁ HOẠI: phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại), 破例 (PHÁ LỆ: phá lệ, đặc cách ngoại lệ), 突破 (ĐỘT PHÁ: đột phá, bứt phá rào cản).

Câu ví dụ với từ “戳破”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

尖锐的钉子戳破了车胎。

jiānruì de dīngzi chuōpò le chētāi

“Chiếc đinh sắc nhọn đã đâm thủng lốp xe.”

Ví dụ #2

妹妹用铅笔戳破了白纸。

mèimei yòng qiānbǐ chuōpò le báizhǐ.

“Em gái dùng bút chì chọc thủng tờ giấy trắng.”

Từ “戳破” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 戳破 (chuō pò)

戳破 (chuō pò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “戳破” có phiên âm Pinyin là “chuō pò”, âm Hán Việt là “TRẠC PHÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chọc thủng”.

Chữ 戳破 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “戳破” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-28T16:51:48+07:00