懦
Minh họa từ vựng 懦 (nuò)
nuò HÁN VIỆT: NHU

懦: yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

yếu hèn hèn nhát nhát gan

Nét viết & luyện viết chữ 懦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHU (懦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懦
nuò NHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ NHU (懦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “懦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他做事很懦。

tā zuòshì hěn nuò.

“Anh ấy làm việc rất nhát gan.”

Ví dụ #2

他不敢说话,太懦。

tā bù gǎn shuōhuà, tài nuò.

“Anh ấy không dám nói, quá hèn nhát.”

Từ “懦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懦 (nuò)

懦 (nuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “懦” có phiên âm Pinyin là “nuò”, âm Hán Việt là “NHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “yếu hèn; hèn nhát; nhát gan”.

Chữ 懦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “懦” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-23T18:45:21+07:00