憨态可掬
Minh họa từ vựng 憨态可掬 (hāntài kě jū)
hāntài kě jū HÁN VIỆT: HÀM THÁI KHẢ CÚC

憨态可掬: đáng yêu; dáng vẻ ngây ngô

đáng yêu dáng vẻ ngây ngô

Nét viết & luyện viết chữ 憨态可掬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 憨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (憨): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

憨
hān HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HÀM (憨): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

态
tài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, thái độ, thái độ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).

可
kě KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丁 ĐINH/KHẢO (Nét ngang và móc sổ dẫn luồng hơi thở từ cổ họng vươn ra.) 口 KHẨU (Cái miệng mở ra phát âm thanh tán thành hoặc ca hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.

掬
jū CÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nắm hoặc giữ bằng cả hai tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ CÚC (掬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “憨态可掬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小熊猫憨态可掬,坐在竹林里啃竹子。

xiǎo xióngmāo hāntài kě jū, zuò zài zhú lín lǐ kěn zhúzi.

“Chú gấu trúc đáng yêu ngồi trong rừng gặm tre.”

Ví dụ #2

小孩儿吃棉花糖的模样憨态可掬极了。

xiǎoháir chī miánhuā táng de múyàng hāntài kě jū jí le.

“Trông đứa trẻ lúc ăn kẹo bông đáng yêu thật đấy.”

Từ “憨态可掬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 憨态可掬 (hāntài kě jū)

憨态可掬 (hāntài kě jū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “憨态可掬” có phiên âm Pinyin là “hāntài kě jū”, âm Hán Việt là “HÀM THÁI KHẢ CÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đáng yêu; dáng vẻ ngây ngô”.

Chữ 憨态可掬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “憨态可掬” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-15T15:43:49+07:00