慵懒: mệt mỏi; uể oải; bơ phờ; ủ rũ; buồn ngủ
Nét viết & luyện viết chữ 慵懒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (慵): thuộc bộ TÂM (心), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lười biếng, dễ dãi, lười biếng
Chữ DUNG (慵): thuộc bộ TÂM (心), gồm 14 nét.
lười biếng, lười
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”
Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
Câu ví dụ với từ “慵懒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他今天看起来很慵懒。
tā jīntiān kàn qǐlái hěn yōnglǎn.
“Hôm nay anh ấy trông rất mệt mỏi.”
他用慵懒的声音说话。
tā yòng yōnglǎn de shēngyīn shuōhuà.
“Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.”
Từ “慵懒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 慵懒 (yōnglǎn)
慵懒 (yōnglǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “慵懒” có phiên âm Pinyin là “yōnglǎn”, âm Hán Việt là “DONG LÃN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mệt mỏi; uể oải; bơ phờ; ủ rũ; buồn ngủ”.
Chữ 慵懒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “慵懒” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.