愉悦
Minh họa từ vựng 愉悦 (yúyuè)
yúyuè HÁN VIỆT: DU DUYỆT

愉悦: hớn hở; vui vẻ; mừng rỡ; vui mừng

hớn hở vui vẻ mừng rỡ vui mừng

Nét viết & luyện viết chữ 愉悦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愉
yúyuè DU DUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hớn hở; vui vẻ; mừng rỡ; vui mừng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).

悦
yúyuè DU DUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hớn hở; vui vẻ; mừng rỡ; vui mừng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim con người rung lên niềm vui sướng.) 兑 CHỮ ĐOÁI (Quẻ Đoái trong Kinh Dịch biểu tượng cho niềm vui và nụ cười.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.”

Chữ DUYỆT (悦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Đoái (兑 - quẻ Đoái vi duyệt, niềm vui). Khổng Tử viết mở đầu sách Luận Ngữ: "Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ" (Học mà thường xuyên ôn luyện, chẳng vui lắm sao!). Niềm vui trí tuệ làm sáng bừng tâm can.

Câu ví dụ với từ “愉悦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

愉悦的气氛在房间里蔓延。

yúyuè de qìfēn zài fángjiān li mànyán.

“Không khí vui vẻ lan tỏa khắp căn phòng.”

Ví dụ #2

他听到好消息,心情愉悦。

tā tīng dào hǎo xiāoxi, xīnqíng yúyuè.

“Anh ấy nghe tin tốt, tâm trạng vui vẻ.”

Từ “愉悦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 愉悦 (yúyuè)

愉悦 (yúyuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “愉悦” có phiên âm Pinyin là “yúyuè”, âm Hán Việt là “DU DUYỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hớn hở; vui vẻ; mừng rỡ; vui mừng”.

Chữ 愉悦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “愉悦” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-25T12:23:40+07:00