悦耳
Minh họa từ vựng 悦耳 (yuè'ěr)
yuè'ěr HÁN VIỆT: DUYỆT NHĨ

悦耳: vui tai; êm tai

vui tai êm tai

Nét viết & luyện viết chữ 悦耳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.” — Chữ DUYỆT (悦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Đoái (兑 - quẻ Đoái vi duyệt, niềm vui). Khổng Tử viết mở đầu sách Luận Ngữ: "Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ" (Học mà thường xuyên ôn luyện, chẳng vui lắm sao!). Niềm vui trí tuệ làm sáng bừng tâm can.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悦
yuè'ěr DUYỆT NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui tai; êm tai

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim con người rung lên niềm vui sướng.) 兑 CHỮ ĐOÁI (Quẻ Đoái trong Kinh Dịch biểu tượng cho niềm vui và nụ cười.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.”

Chữ DUYỆT (悦) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Đoái (兑 - quẻ Đoái vi duyệt, niềm vui). Khổng Tử viết mở đầu sách Luận Ngữ: "Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ" (Học mà thường xuyên ôn luyện, chẳng vui lắm sao!). Niềm vui trí tuệ làm sáng bừng tâm can.

耳
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.

Câu ví dụ với từ “悦耳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

悦耳的歌声叫人心醉神迷。

yuè'ěr de gēshēng jiào rén xīnzuì shén mí.

“Giọng ca ngọt ngào làm say đắm lòng người.”

Ví dụ #2

交响乐演奏得非常悦耳。

jiāoxiǎngyuè yǎnzòu de fēicháng yuè'ěr.

“Bản nhạc giao hưởng được trình diễn vô cùng êm tai.”

Từ “悦耳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悦耳 (yuè'ěr)

悦耳 (yuè'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “悦耳” có phiên âm Pinyin là “yuè'ěr”, âm Hán Việt là “DUYỆT NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vui tai; êm tai”.

Chữ 悦耳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “悦耳” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-10T12:00:26+07:00