悠长: dài; lâu; kéo dài
Nét viết & luyện viết chữ 悠长
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người thong dong gác gậy chèo Trái tim trôi nhẹ lượn theo mây trời. Trên DU (攸) dưới TÂM (心) thảnh thơi, Chữ DU (悠) khoáng đạt giữa trời bình yên.” — Chữ DU (悠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Du (攸 - thong dong lội suối) lên trên chữ Tâm (心). Miêu tả trạng thái tâm hồn thư thái dạo bước giữa thiên nhiên bao la, thời gian trôi dài dằng dặc xa xăm không vướng bận.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dài; lâu; kéo dài
Câu thơ nhớ chữ: “Người thong dong gác gậy chèo Trái tim trôi nhẹ lượn theo mây trời. Trên DU (攸) dưới TÂM (心) thảnh thơi, Chữ DU (悠) khoáng đạt giữa trời bình yên.”
Chữ DU (悠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Du (攸 - thong dong lội suối) lên trên chữ Tâm (心). Miêu tả trạng thái tâm hồn thư thái dạo bước giữa thiên nhiên bao la, thời gian trôi dài dằng dặc xa xăm không vướng bận.
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).
Câu ví dụ với từ “悠长”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
悠长的岁月。
yōucháng de suìyuè。
“Năm rộng tháng dài”
悠长的汽笛声。
yōucháng de qìdíshēng。
“Tiếng còi rất dài”
Từ “悠长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悠长 (yōucháng)
悠长 (yōucháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “悠长” có phiên âm Pinyin là “yōucháng”, âm Hán Việt là “DU TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dài; lâu; kéo dài”.
Chữ 悠长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “悠长” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.