恪: tôn kính; tôn trọng; thận trọng; cẩn trọng
Nét viết & luyện viết chữ 恪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁC (恪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tôn kính; tôn trọng; thận trọng; cẩn trọng
Chữ KHÁC (恪): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “恪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他很恪谨地工作。
tā hěn kè jǐn de gōngzuò.
“Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.”
他对长辈很恪谨。
tā duì zhǎngbèi hěn kè jǐn.
“Anh ấy rất kính trọng người lớn.”
Từ “恪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn