忌惮
Minh họa từ vựng 忌惮 (jìdàn)
jìdàn HÁN VIỆT: KỊ ĐẠN

忌惮: kiêng dè; kiêng nể; nể nang; e ngại; sợ sệt; sợ hãi

kiêng dè kiêng nể nể nang e ngại sợ sệt sợ hãi

Nét viết & luyện viết chữ 忌惮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忌
jì KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

惮
dàn ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ; e; ngại; sợ sệt; kinh sợ; run sợ; kiêng sợ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tâm lý ngần ngại lo sợ.) 单 CHỮ ĐƠN (Cái khiên đơn độc chắn tên đạn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim e sợ gian nan Trước trăm thử thách ngập tràn âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐƠN (单) ngập ngừng, Chữ ĐẠN (惮) vượt khó tưng bừng tiến lên.”

Chữ ĐẠN (惮) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Đơn (单 - chiếc khiên). Khi phải một mình đối đầu trước gian nan thử thách, con tim dễ sinh lòng e ngại chùn bước. Khổng Tử dạy: "Quá tắc vật đạn cải" (Có lỗi thì đừng ngại sửa).

Câu ví dụ với từ “忌惮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

强大的对手让他心生忌惮。

qiángdà de duìshǒu ràng tā xīn shēng jìdàn.

“Đối thủ mạnh khiến anh ấy kiêng dè.”

Ví dụ #2

他们毫无忌惮地嘲笑别人。

tāmen háo wú jìdàn de cháoxiào biérén.

“Họ chế giễu người khác mà không hề nể nang gì cả.”

Từ “忌惮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忌惮 (jìdàn)

忌惮 (jìdàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “忌惮” có phiên âm Pinyin là “jìdàn”, âm Hán Việt là “KỊ ĐẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kiêng dè; kiêng nể; nể nang; e ngại; sợ sệt; sợ hãi”.

Chữ 忌惮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忌惮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-26T10:34:39+07:00