必需品
Minh họa từ vựng 必需品 (bìxūpǐn)
bìxūpǐn HÁN VIỆT: TẤT NHU PHẨM

必需品: nhu yếu phẩm; thứ cần thiết

nhu yếu phẩm thứ cần thiết

Nét viết & luyện viết chữ 必需品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 必

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

必
bì TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).

需
xū NHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cần, nhu cầu

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết).

品
pǐn PHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.

Câu ví dụ với từ “必需品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

水是人类生存的必需品。

shuǐ shì rénlèi shēngcún de bìxūpǐn.

“Nước là yếu tố sống còn của con người.”

Ví dụ #2

朋友是生活中的必需品。

péngyǒu shì shēnghuó zhōng de bìxūpǐn.

“Bạn bè là một phần thiết yếu của cuộc sống.”

Từ “必需品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 必需品 (bìxūpǐn)

必需品 (bìxūpǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “必需品” có phiên âm Pinyin là “bìxūpǐn”, âm Hán Việt là “TẤT NHU PHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhu yếu phẩm; thứ cần thiết”.

Chữ 必需品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “必需品” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-17T14:06:28+07:00