彩色模式选择器: bộ phận chọn mầu
Nét viết & luyện viết chữ 彩色模式选择器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (70 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
mô hình; khuôn
Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét, thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
chọn, lựa chọn tuyển chọn
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
chọn; lựa chọn
Chữ TRẠCH (择, phồn thể: 擇): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 不择手段 (BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN: không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “彩色模式选择器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请使用彩色模式选择器调整颜色。
Qǐng shǐyòng cǎisè móshì xuǎnzé qì tiáozhěng yánsè.
“Vui lòng sử dụng bộ phận chọn màu để điều chỉnh màu sắc.”
Từ “彩色模式选择器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 彩色模式选择器 (cǎisè móshì xuǎnzé qì)
彩色模式选择器 (cǎisè móshì xuǎnzé qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “彩色模式选择器” có phiên âm Pinyin là “cǎisè móshì xuǎnzé qì”, âm Hán Việt là “THẢI SẮC MÔ THỨC TUYẾN TRẠCH KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bộ phận chọn mầu”.
Chữ 彩色模式选择器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “彩色模式选择器” có tổng cộng 70 nét viết, thuộc bộ thủ 彡. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.