录像钮
Minh họa từ vựng 录像钮 (lùxiàng niǔ)
lùxiàng niǔ HÁN VIỆT: LỤC TƯỢNG NỮU

录像钮: nút ghi hình

nút ghi hình

Nét viết & luyện viết chữ 录像钮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 录

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

录
lù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

像
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

钮
niǔ NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nút; núm; cái nút

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ NỮU (钮, phồn thể: 鈕): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “录像钮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请按录像钮开始录制。

Qǐng àn lùxiàng niǔ kāishǐ lùzhì.

“Vui lòng nhấn nút ghi hình để bắt đầu quay.”

Từ “录像钮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 录像钮 (lùxiàng niǔ)

录像钮 (lùxiàng niǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “录像钮” có phiên âm Pinyin là “lùxiàng niǔ”, âm Hán Việt là “LỤC TƯỢNG NỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nút ghi hình”.

Chữ 录像钮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “录像钮” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-14T20:27:17+07:00