强奸: cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp; hãm; hãm hiếp
Nét viết & luyện viết chữ 强奸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạnh mẽ, kiên cường, vượt trội (qiáng); miễn cưỡng, ép buộc (qiǎng); bướng bỉnh (jiàng)
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp; hãm; hãm hiếp
Câu thơ nhớ chữ: “Một NỮ (女) ghép với chữ CAN (干), Can phạm đạo lý sinh màn dối lừa. Ba NỮ (姦) rắc rối đẩy đưa, GIAN (奸) tà xảo quyệt người xưa khuyên đừng.”
Chữ GIAN (奸 / 姦) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng phồn thể (姦) hội ý từ ba chữ NỮ (女) chụm lại chỉ sự đố kỵ, thị phi và tư tình; dạng giản thể (奸) gồm bộ NỮ (女) ghép với chữ CAN (干) mang nghĩa can phạm lễ nghĩa. Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ mang nghĩa gốc là tư thông, phạm pháp, sau mở rộng chỉ mọi hành vi gian dối, xảo trá và bất chính mà người quân tử luôn phải tránh xa.
Câu ví dụ với từ “强奸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他强奸了一名年轻女子。
tā qiángjiānle yī míng niánqīng nǚzǐ.
“Anh ta đã làm nhục một cô gái trẻ.”
他被指控强奸一名女子。
tā bèi zhǐkòng qiángjiān yī míng nǚzǐ.
“Anh ta bị buộc tội cưỡng hiếp một phụ nữ.”
Từ “强奸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 强奸 (qiángjiān)
强奸 (qiángjiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “强奸” có phiên âm Pinyin là “qiángjiān”, âm Hán Việt là “CƯỜNG GIAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp; hãm; hãm hiếp”.
Chữ 强奸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “强奸” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.