强势: mạnh mẽ, thế mạnh vượt trội, áp đảo
Nghĩa tiếng Anh (English): strong, dominant, vigorous, strong position
Nét viết & luyện viết chữ 强势
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạnh mẽ, kiên cường, vượt trội (qiáng); miễn cưỡng, ép buộc (qiǎng); bướng bỉnh (jiàng)
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
quyền lực, sức mạnh; xu hướng
Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).
Câu ví dụ với từ “强势”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国新能源汽车与高端光伏产业在国际市场上展现出强势的全球竞争力与持续领先的技术优势。
Wǒ guó xīn néng yuán qì chē yǔ gāo duān guāng fú chǎn yè zài guó jì shì chǎng shàng zhǎn xiàn chū qiáng shì de quán qiú jìng zhēng lì yǔ chí xù lǐng xiān de jì shù yōu shì.
“Ngành công nghiệp quang điện cao cấp và xe ô tô năng lượng mới của nước ta trên thị trường quốc tế đã phô diễn sức cạnh tranh toàn cầu thế mạnh vượt trội mạnh mẽ cùng ưu thế công nghệ liên tục dẫn đầu.”
Domestic electric vehicles and photovoltaic industries display strong global competitiveness and tech advantages.
Từ “强势” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 强势 (qiángshì)
强势 (qiángshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “强势” có phiên âm Pinyin là “qiángshì”, âm Hán Việt là “CƯỜNG THẾ”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mạnh mẽ, thế mạnh vượt trội, áp đảo” (tiếng Anh: strong, dominant, vigorous, strong position).
Chữ 强势 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “强势” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.