弦乐器: nhạc cụ dây
Nét viết & luyện viết chữ 弦乐器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót
Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).
vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)
Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”
Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “弦乐器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中提琴是一种弦乐器。
zhōngtíqín shì yīzhǒng xiányuèqì
“Trống câu này sang "Trung địch cầm là một loại nhạc cụ dây."”
弦乐器演奏者在舞台上表演。
Xiányuèqì yǎnzòu zhě zài wǔtái shàng biǎoyǎn.
“Nhạc công nhạc cụ dây biểu diễn trên sân khấu.”
Từ “弦乐器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弦乐器 (xiányuèqì)
弦乐器 (xiányuèqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “弦乐器” có phiên âm Pinyin là “xiányuèqì”, âm Hán Việt là “HUYỀN NHẠC KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạc cụ dây”.
Chữ 弦乐器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弦乐器” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.