延长 Phồn thể: 延長
Minh họa từ vựng 延长 (yán cháng)
yán cháng HÁN VIỆT: DIÊN TRƯỜNG

延长: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)

kéo dài gia hạn (thời gian độ dài)

Nghĩa tiếng Anh (English): to prolong, to extend, to lengthen

Nét viết & luyện viết chữ 延长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 延

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

延
yán cháng DIÊN TRƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét): Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Câu ví dụ với từ “延长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

图书馆决定将开放时间延长一小时。

tú shū guǎn jué dìng jiāng kāi fàng shí jiān yán cháng yì xiǎo shí 。

“Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.”

The library decided to extend its opening hours by one hour.

Từ “延长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 延长 (yán cháng)

延长 (yán cháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “延长” có phiên âm Pinyin là “yán cháng”, âm Hán Việt là “DIÊN TRƯỜNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)” (tiếng Anh: to prolong, to extend, to lengthen).

Chữ 延长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “延长” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2018-07-14T20:05:33+07:00