延伸
Minh họa từ vựng 延伸 (yán shēn)
yán shēn HÁN VIỆT: DIÊN THÂN

延伸: kéo dài, vươn dài, mở rộng

kéo dài vươn dài mở rộng

Nghĩa tiếng Anh (English): to extend, to stretch, to spread

Nét viết & luyện viết chữ 延伸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 延

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

延
yán shēn DIÊN THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo dài, vươn dài, mở rộng

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét): Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).

伸
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

Câu ví dụ với từ “延伸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这条新建的高速公路一直延伸到了海边的度假村。

zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù gōng lù yì zhí yán shēn dào le hǎi biān de dù jià cūn 。

“Con đường cao tốc mới xây này kéo dài mãi đến khu nghỉ dưỡng bên bờ biển.”

This newly built highway extends all the way to the seaside resort.

Từ “延伸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 延伸 (yán shēn)

延伸 (yán shēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “延伸” có phiên âm Pinyin là “yán shēn”, âm Hán Việt là “DIÊN THÂN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kéo dài, vươn dài, mở rộng” (tiếng Anh: to extend, to stretch, to spread).

Chữ 延伸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “延伸” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-09-20T20:11:21+07:00