帅哥 Phồn thể: 帥哥
Minh họa từ vựng 帅哥 (shuàigē)
shuàigē HÁN VIỆT: SOÁI CA

帅哥: anh chàng đẹp trai, soái ca, chàng trai khôi ngô

anh chàng đẹp trai soái ca chàng trai khôi ngô

Nghĩa tiếng Anh (English): handsome guy, handsome young man

Nét viết & luyện viết chữ 帅哥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SOÁI (帅, phồn thể: 帥): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帅
shuài SOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp trai, bảnh bao, phong độ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ SOÁI (帅, phồn thể: 帥): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét.

哥
gē CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

anh trai (huynh)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
可 KHẢ (Có thể, cất tiếng hát vang (gồm chữ ĐINH 丁 và bộ KHẨU 口), biểu âm đọc là CA.) 可 KHẢ (Hai chữ KHẢ xếp chồng lên nhau diễn tả tiếng ca ngân dài hòa quyện.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ KHẢ (可) xếp tầng cao Hai miệng KHẨU (口) hát ngọt ngào yêu thương Anh trai che chở dặm trường CA CA vững chãi tấm gương gia đình.”

Chữ CA (哥) là chữ hội ý kiêm hình thanh, được cấu tạo bởi hai chữ KHẢ (可 - có bộ KHẨU 口 tượng trưng cho việc cất tiếng hát) xếp chồng lên nhau. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ CA vốn là chữ cổ của chữ CA (歌 - ca hát), mô tả âm thanh ngân nga nối tiếp không dứt. Về sau, chữ được mượn để gọi người anh trai (CA CA 哥哥) — người anh lớn luôn dùng lời nói ấm áp như khúc ca để che chở và bảo ban các em.

Câu ví dụ với từ “帅哥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位在国家科技攻关项目中表现优异的青年帅哥,不仅科研业务精湛,而且为人谦逊诚恳、乐于助人。

Zhè wèi zài guó jiā kē jì gōng guān xiàng mù zhōng biǎo xiàn yōu yì de qīng nián shuài gē, bù jǐn kē yán yè wù jīng zhàn, ér qiě wéi rén qiān xùn chéng kěn, lè yú zhù rén.

“Anh chàng đẹp trai chàng trai khôi ngô trẻ tuổi có biểu hiện xuất sắc trong dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia này không chỉ tinh thông nghiệp vụ nghiên cứu, mà còn khiêm tốn chân thành, nhiệt tình giúp đỡ mọi người.”

This handsome young researcher not only excels in sci-tech research, but is also modest and helpful.

Từ “帅哥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 帅哥 (shuàigē)

帅哥 (shuàigē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “帅哥” có phiên âm Pinyin là “shuàigē”, âm Hán Việt là “SOÁI CA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “anh chàng đẹp trai, soái ca, chàng trai khôi ngô” (tiếng Anh: handsome guy, handsome young man).

Chữ 帅哥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “帅哥” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2016-01-26T20:54:14+07:00