巧克力粒糖: kẹo sôcôla viên
Nét viết & luyện viết chữ 巧克力粒糖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (41 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)
Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “巧克力粒糖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃巧克力粒糖。
Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì lì táng.
“Tôi thích ăn kẹo sôcôla viên.”
Từ “巧克力粒糖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巧克力粒糖 (qiǎokèlì lì táng)
巧克力粒糖 (qiǎokèlì lì táng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巧克力粒糖” có phiên âm Pinyin là “qiǎokèlì lì táng”, âm Hán Việt là “XẢO KHẮC LỰC LẠP ĐƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẹo sôcôla viên”.
Chữ 巧克力粒糖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巧克力粒糖” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.