巅: đỉnh núi
Nét viết & luyện viết chữ 巅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (巅, phồn thể: 巔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 19 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đỉnh núi
Chữ ĐIÊN (巅, phồn thể: 巔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 19 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT).
Câu ví dụ với từ “巅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这条路线通往巅顶。
zhè tiáo lùxiàn tōng wǎng diān dǐng.
“Đường này dẫn đến đỉnh núi.”
爬山时,我们到了巅。
páshān shí, wǒmen dàole diān.
“Khi leo núi, chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.”
Từ “巅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巅 (diān)
巅 (diān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巅” có phiên âm Pinyin là “diān”, âm Hán Việt là “ĐIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đỉnh núi”.
Chữ 巅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巅” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.