岳母
Minh họa từ vựng 岳母 (yuèmǔ)
yuèmǔ HÁN VIỆT: NHẠC MẪU

岳母: nhạc mẫu; mẹ vợ; bà nhạc

nhạc mẫu mẹ vợ bà nhạc

Nét viết & luyện viết chữ 岳母

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẠC (岳, phồn thể: 嶽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 岳父 (NHẠC PHỤ: nhạc phụ, bố vợ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岳
yuè NHẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Nhạc (họ Nhạc; Núi cao chót vót, trung thần Nhạc Phi cứu quốc.).

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NHẠC (岳, phồn thể: 嶽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 岳父 (NHẠC PHỤ: nhạc phụ, bố vợ).

母
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Dáng người phụ nữ quỳ bồng con thơ.) ·· HAI NỐT SỮA MẸ (Hai bầu sữa ngọt nuôi nấng con khôn lớn từng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”

Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.

Câu ví dụ với từ “岳母”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

早上岳母打来了电话。

zǎoshang yuèmǔ dǎ láile diànhuà.

“Buổi sáng mẹ vợ gọi điện tới.”

Ví dụ #2

岳母帮我照顾孩子。

yuèmǔ bāng wǒ zhàogù háizi.

“Mẹ vợ giúp tôi chăm sóc con.”

Từ “岳母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岳母 (yuèmǔ)

岳母 (yuèmǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岳母” có phiên âm Pinyin là “yuèmǔ”, âm Hán Việt là “NHẠC MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạc mẫu; mẹ vợ; bà nhạc”.

Chữ 岳母 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岳母” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-07-03T12:18:01+07:00