屿
Minh họa từ vựng 屿 (yǔ)
yǔ HÁN VIỆT: TỰ

屿: đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ

đảo nhỏ hòn đảo nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 屿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (屿, phồn thể: 嶼): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 岛屿 (ĐẢO TỰ: hòn đảo, quần đảo, hải đảo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屿
yǔ TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ TỰ (屿, phồn thể: 嶼): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 岛屿 (ĐẢO TỰ: hòn đảo, quần đảo, hải đảo).

Câu ví dụ với từ “屿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

湖泊央有个小岛屿。

húbó yāng yǒu gè xiǎo dǎoyǔ.

“Ở trung tâm hồ có một hòn đảo nhỏ.”

Ví dụ #2

鼓浪屿是一个小岛。

Gǔlàngyǔ shì yīgè xiǎo dǎo.

“Cổ Lãng Tự là một hòn đảo nhỏ.”

Từ “屿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 屿 (yǔ)

屿 (yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “屿” có phiên âm Pinyin là “yǔ”, âm Hán Việt là “TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ”.

Chữ 屿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “屿” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-06T15:11:13+07:00