屁股: mông, đít; phần đuôi phía sau
Nghĩa tiếng Anh (English): buttocks, bottom, rear end
Nét viết & luyện viết chữ 屁股
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍ (屁): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mông, đít; phần đuôi phía sau
Chữ THÍ (屁): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Câu ví dụ với từ “屁股”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大党员干部要坐稳群众利益的“冷板凳”,屁股真正端端地坐在老百姓这一面,全心全意为人民排忧解难。
Guǎng dà dǎng yuán gàn bù yào zuò wěn qún zhòng lì yì de "lěng bǎn dèng ", pì gǔ zhēn zhèng duān duān dì zuò zài lǎo bǎi xìng zhè yí miàn, quán xīn quán yì wéi rén mín pái yōu jiě nàn.
“Đông đảo cán bộ đảng viên cần ngồi vững chắc trên chiếc 'ghế lạnh' vì lợi ích của quần chúng, vị trí mông thật sự ngồi vững về phía người dân lao động, hết lòng hết sức tháo gỡ khó khăn lo âu cho nhân dân.”
Party cadres must sit firmly on the side of ordinary people, wholeheartedly resolving difficulties for the public.
深刻领悟“屁股”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pì gǔ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “屁股” (mông, đít - THÍ CỔ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "屁股" (mông, đít) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “屁股” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 屁股 (pì gu)
屁股 (pì gu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “屁股” có phiên âm Pinyin là “pì gu”, âm Hán Việt là “THÍ CỔ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mông, đít; phần đuôi phía sau” (tiếng Anh: buttocks, bottom, rear end).
Chữ 屁股 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “屁股” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.