宽频
Minh họa từ vựng 宽频 (kuānpín)
kuānpín HÁN VIỆT: KHOAN TẦN

宽频: băng thông rộng

băng thông rộng

Nét viết & luyện viết chữ 宽频

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.” — Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宽
kuān KHOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng, bề rộng, rộng rãi

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở bao la.) 艹 BỘ THẢO (Cỏ cây xanh tốt tươi mát mọc tràn ngập.) 见 CHỮ KIẾN (Tầm mắt nhìn xa trông rộng (bản giản thể).)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”

Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.

频
pín TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều lần; thường xuyên; liên tục

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).

Câu ví dụ với từ “宽频”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宽频网络速度很快。

Kuānpín wǎngluò sùdù hěn kuài.

“Mạng băng thông rộng có tốc độ rất nhanh.”

Từ “宽频” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宽频 (kuānpín)

宽频 (kuānpín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宽频” có phiên âm Pinyin là “kuānpín”, âm Hán Việt là “KHOAN TẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “băng thông rộng”.

Chữ 宽频 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宽频” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-21T16:25:04+07:00