宽广: rộng lớn, bao la, khoáng đạt
Nghĩa tiếng Anh (English): broad, vast, spacious, wide
Nét viết & luyện viết chữ 宽广
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.” — Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng, bề rộng, rộng rãi
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.”
Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.
rộng lớn, bao la; rộng khắp
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.”
Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.
Câu ví dụ với từ “宽广”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战略科学家必须具备博大宽广的学术胸怀与远见卓识,善于团结带领多学科团队协同攻关。
Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi bó dà kuān guǎng de xué shù xiōng huái yǔ yuǎn jiàn zhuó shí, shàn yú tuán jié dài lǐng duō xué kē tuán duì xié tóng gōng guān.
“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu tầm nhìn xa trông rộng xuất chúng và tấm lòng học thuật khoáng đạt rộng lớn bao la, giỏi đoàn kết dẫn dắt các nhóm đa ngành học cùng hiệp đồng vượt khó.”
Strategic scientists must possess broad academic vision and foresight, leading multidisciplinary teams.
Từ “宽广” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宽广 (kuānguǎng)
宽广 (kuānguǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “宽广” có phiên âm Pinyin là “kuānguǎng”, âm Hán Việt là “KHOAN QUẢNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rộng lớn, bao la, khoáng đạt” (tiếng Anh: broad, vast, spacious, wide).
Chữ 宽广 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宽广” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.