宴会厅
Minh họa từ vựng 宴会厅 (yànhuìtīng)
yànhuìtīng HÁN VIỆT: YẾN HỘI SẢNH

宴会厅: sảnh tiệc; phòng tiệc

sảnh tiệc phòng tiệc

Nét viết & luyện viết chữ 宴会厅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宴
yàn YẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

厅
tīng SẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).

Câu ví dụ với từ “宴会厅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

婚礼在宴会厅举行。

hūnlǐ zài yànhuìtīng jǔxíng.

“Đám cưới tổ chức tại sảnh tiệc.”

Ví dụ #2

这个宴会厅很宽敞。

zhège yànhuìtīng hěn kuānchang.

“Sảnh tiệc này rất rộng rãi.”

Từ “宴会厅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宴会厅 (yànhuìtīng)

宴会厅 (yànhuìtīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宴会厅” có phiên âm Pinyin là “yànhuìtīng”, âm Hán Việt là “YẾN HỘI SẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sảnh tiệc; phòng tiệc”.

Chữ 宴会厅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宴会厅” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-01-06T12:44:21+07:00