孽
Minh họa từ vựng 孽 (niè)
niè HÁN VIỆT: NGHIỆT

孽: nghiệt ngã; ác nghiệt

nghiệt ngã ác nghiệt

Nét viết & luyện viết chữ 孽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIỆT (孽): thuộc bộ TỬ (子), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孽
niè NGHIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiệt ngã; ác nghiệt

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ NGHIỆT (孽): thuộc bộ TỬ (子), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “孽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们之间结下孽缘。

tāmen zhī jiān jié xià niè yuán.

“Giữa họ hình thành mối nghiệt duyên.”

Ví dụ #2

他口中骂人是孽种。

tā kǒuzhōng màrén shì nièzhǒng.

“Ông ta mắng người khác là nghiệt chủng.”

Từ “孽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孽 (niè)

孽 (niè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孽” có phiên âm Pinyin là “niè”, âm Hán Việt là “NGHIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiệt ngã; ác nghiệt”.

Chữ 孽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孽” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-08T11:02:00+07:00