孬种
Minh họa từ vựng 孬种 (nāozhǒng)
nāozhǒng HÁN VIỆT: NẠO CHỦNG

孬种: nhát gan; vô dụng; kẻ hèn nhát; kẻ tồi tệ

nhát gan vô dụng kẻ hèn nhát kẻ tồi tệ

Nét viết & luyện viết chữ 孬种

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠO (孬): thuộc bộ TỬ (子), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孬
nāo NẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu; tồi; tệ; không tốt

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ NẠO (孬): thuộc bộ TỬ (子), gồm 10 nét.

种
zhǒng / zhòng CHỦNG / TRỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “孬种”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他竟然打女人,简直是孬种。

tā jìngrán dǎ nǚrén, jiǎnzhí shì nāozhǒng.

“Hắn dám đánh phụ nữ, đúng là đồ khốn.”

Ví dụ #2

这种背叛兄弟的人是孬种!

zhè zhǒng bèipàn xiōngdì de rén shì nāozhǒng!

“Loại người phản bội anh em là đồ tồi!”

Từ “孬种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孬种 (nāozhǒng)

孬种 (nāozhǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孬种” có phiên âm Pinyin là “nāozhǒng”, âm Hán Việt là “NẠO CHỦNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhát gan; vô dụng; kẻ hèn nhát; kẻ tồi tệ”.

Chữ 孬种 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孬种” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-23T12:06:09+07:00