嫌疑人
Minh họa từ vựng 嫌疑人 (xiányí rén)
xiányí rén HÁN VIỆT: HIỀM NGHI NHÂN

嫌疑人: nghi phạm; kẻ tình nghi

nghi phạm kẻ tình nghi

Nét viết & luyện viết chữ 嫌疑人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嫌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỀM (嫌): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 嫌疑 (HIỀM NGHI: nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嫌
xián HIỀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỀM (嫌): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 嫌疑 (HIỀM NGHI: nghi can, diện tình nghi, sự nghi ngờ).

疑
yí NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠤕 NGƯỜI CẦM GẬY CHỐNG (Ông già cầm gậy chống ngơ ngác.) 疋 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân ngập ngừng dừng bước không dám bước tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gậy dừng bước ngã ba Nhìn quanh nghi hoặc biết là về đâu. Dưới CHỈ (疋) dừng bước đắn đo, Chữ NGHI (疑) hỏi kỹ sao cho tỏ tường.”

Chữ NGHI (疑) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người già cầm gậy chống đứng ở ngã ba đường, ngoảnh đầu qua lại nhìn ngập ngừng không biết rẽ ngả nào. Biểu thị tâm lý hoài nghi, bất định chưa rõ chân tướng.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “嫌疑人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是这案子的嫌疑人。

tā shì zhè ànzi de xiányí rén.

“Anh ta là nghi phạm của vụ án này.”

Ví dụ #2

嫌疑人正在接受审问。

xiányí rén zhèngzài jiēshòu shěnwèn.

“Nghi phạm đang bị thẩm vấn.”

Từ “嫌疑人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嫌疑人 (xiányí rén)

嫌疑人 (xiányí rén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嫌疑人” có phiên âm Pinyin là “xiányí rén”, âm Hán Việt là “HIỀM NGHI NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghi phạm; kẻ tình nghi”.

Chữ 嫌疑人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嫌疑人” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-04-20T21:05:26+07:00