婶婶
Minh họa từ vựng 婶婶
shěnshen HÁN VIỆT: THẨM THẨM

婶婶: thím (từ địa phương)

thím (từ địa phương)

Nét viết & luyện viết chữ 婶婶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (婶, phồn thể: 嬸): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婶
shěn THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vợ của em trai bố

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ THẨM (婶, phồn thể: 嬸): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “婶婶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢和婶婶聊天。

wǒ xǐhuan hé shěnshen liáotiān.

“Tôi thích trò chuyện với thím.”

Ví dụ #2

婶婶带我去公园玩。

shěnshen dài wǒ qù gōngyuán wán.

“Thím dẫn tôi đi chơi công viên.”

Từ “婶婶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →